播弄

播弄
nong
bá lộng

điều khiển người khác; sai khiến; giật dây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều khiển người khác; sai khiến; giật dây

    • Anh ta thích gây chuyện thị phi.

  2. động từ

    gây ra; chọc; kích động

  3. động từ

    gieo rắc; tìm cách gây chia rẽ

    • Anh ta thích gây chia rẽ giữa các đồng nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.