撩
vén (váy); kéo lên
NGHĨA
- 壹动động từ
vén (váy); kéo lên
- 。
Cô ấy vén váy lên.
- 貳动động từ
vén lên; kéo lên (tay áo, rèm…)
- 。
Anh ấy vén tay áo lên.
- 參动động từ
nhấc lên; nâng lên
- 。
Cô ấy vén rèm cửa lên.
- 肆动động từ
vốc (nước) tạt lên; vẩy nước bằng tay
- 。
Anh ấy vẩy nước lên.
khêu gợi; kích động (cảm xúc)
NGHĨA
- 壹动động từ
khêu gợi; kích động (cảm xúc)
- 。
Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò của tôi.
- 貳动động từ
trêu chọc; chơi khăm
- 。
Anh ấy thích trêu chọc tôi.
- 參动động từ
chọc; khiêu khích; gây chuyện
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
NGHĨA
- 壹动động từ
vén (váy); kéo lên
- 。
Cô ấy vén váy lên.
- 貳动động từ
vén lên; kéo lên (tay áo, rèm…)
- 。
Anh ấy vén tay áo lên.
- 參动động từ
nhấc lên; nâng lên
- 。
Cô ấy vén rèm cửa lên.
- 肆动động từ
vốc (nước) tạt lên; vẩy nước bằng tay
- 。
Anh ấy vẩy nước lên.
NGHĨA
- 壹动động từ
khêu gợi; kích động (cảm xúc)
- 。
Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò của tôi.
- 貳动động từ
trêu chọc; chơi khăm
- 。
Anh ấy thích trêu chọc tôi.
- 參动động từ
chọc; khiêu khích; gây chuyện
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)