liāo
liêu
⼿bộ thủ · 15 nét

vén (váy); kéo lên

4 nghĩa#27201
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vén (váy); kéo lên

    • Cô ấy vén váy lên.

  2. động từ

    vén lên; kéo lên (tay áo, rèm…)

    • Anh ấy vén tay áo lên.

  3. động từ

    nhấc lên; nâng lên

    • Cô ấy vén rèm cửa lên.

  4. động từ

    vốc (nước) tạt lên; vẩy nước bằng tay

    • Anh ấy vẩy nước lên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.