撤并

撤并
chèbìng
triệt tính

hợp nhất; sáp nhập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp nhất; sáp nhập

    • Công ty quyết định sáp nhập một số phòng ban.

  2. động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất

    • Công ty chúng tôi đã sáp nhập một vài phòng ban nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.