撤侨

撤侨
chèqiáo
triệt kiều

sơ tán kiều dân; triệt thoái kiều dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sơ tán kiều dân; triệt thoái kiều dân

    • Đại sứ quán đang sơ tán kiều dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.