撞击坑

撞击坑
zhuàngkēng
tràng kích khanh

hố thiên thạch; miệng hố va chạm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố thiên thạch; miệng hố va chạm

    • Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều hố va chạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.