撕咬

撕咬
yǎo
tê giảo

cắn xé; cắn xé nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắn xé; cắn xé nhau

    • Con chó đang cắn xé đồ chơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xé toạc tờ giấy thành từng mảnh rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.