撒都该人

撒都该人
gāirén
tản đô cai nhân

người Sát-đô-xê (Sadducees)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Sát-đô-xê (Sadducees)

    • Người Sadducees là một giáo phái của Do Thái giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.