撒网

撒网
wǎng
tản võng

thả lưới; giăng lưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thả lưới; giăng lưới

    • Ngư dân đang thả lưới bắt cá trong hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.