撒欢

撒欢
huān
tản hoan

chạy nhảy tung tăng; nô đùa; vui vẻ thỏa thích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy nhảy tung tăng; nô đùa; vui vẻ thỏa thích

    • Những đứa trẻ đang nô đùa trên bãi cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.