- 扌thủ(tay)BỘ
- 散tán(phân tán, rải ra)HÌNH THANH
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời, rời bỏ chúng tôi.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã qua đời rồi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
buông tay rời cõi đời (qua đời) [thành ngữ]
Anh ấy đã qua đời, rời bỏ chúng tôi.
qua đời; từ trần
Anh ấy đã qua đời rồi.
Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.