撒手不管

撒手不管
shǒuguǎn
tản thủ bất quản

buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buông tay không quản; phủi tay không lo [thành ngữ]

    • Anh ấy bỏ mặc, khiến mọi việc trở nên tồi tệ hơn.

  2. động từ

    buông tay không quản; mặc kệ không can thiệp

    • Anh ấy đã bỏ mặc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vung ra để rải hạt giống phân tán khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.