撑船

撑船
chēngchuán
chống thuyền

chống thuyền (đẩy thuyền bằng sào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống thuyền (đẩy thuyền bằng sào)

    • Anh ấy chèo thuyền qua sông.

  2. động từ

    chống thuyền; chèo thuyền

    • Anh ấy biết chèo thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.