撑开

撑开
chēngkāi
chống khai

căng ra; chống mở rộng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căng ra; chống mở rộng

    • Anh ấy đã mở một chiếc ô.

  2. động từ

    chống ra; mở ra (ô dù, vải...); căng ra

    • Làm ơn giúp tôi mở ô.

  3. động từ

    chống/căng ra; mở rộng ra

  4. động từ

    chống ra; mở rộng ra; căng ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chống đỡ để giữ vững không bị ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.