摸象

摸象
xiàng
mò tượng

sờ voi (như người mù sờ voi) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sờ voi (như người mù sờ voi) [thành ngữ]

    • Người mù sờ voi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.