Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
摸牌
摸牌
mò bài
rút bài (trong mạt chược)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút bài (trong mạt chược)
- 。
Anh ấy đã bốc bài.
- 貳动động từ
chơi mạt chược
- 。
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
摸牌
Phồn thể摸
mò bài
rút bài (trong mạt chược)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
rút bài (trong mạt chược)
- 。
Anh ấy đã bốc bài.
- 貳动động từ
chơi mạt chược
- 。
Chúng ta cùng chơi mạt chược đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)