摸底

摸底
mò để

thăm dò; nắm rõ tình hình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò; nắm rõ tình hình

    • Chúng ta hãy tìm hiểu rõ tình hình trước, rồi hãy đưa ra quyết định.

  2. động từ

    dò xét tình hình; thăm dò tin tức

    • Chúng ta đi tìm hiểu tình hình một chút.

  3. động từ

    thăm dò thực tế; nắm rõ tình hình; tìm hiểu đáy

    • Chúng ta hãy tìm hiểu thực tế trước, rồi mới đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.