Dùng bàn tay sờ mò tìm kiếm trong bóng tối khi chẳng thấy gì.
/
摸底
摸底
mò để
thăm dò; nắm rõ tình hình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò; nắm rõ tình hình
- ,。
Chúng ta hãy tìm hiểu rõ tình hình trước, rồi hãy đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
dò xét tình hình; thăm dò tin tức
- 。
Chúng ta đi tìm hiểu tình hình một chút.
- 參动động từ
thăm dò thực tế; nắm rõ tình hình; tìm hiểu đáy
- ,。
Chúng ta hãy tìm hiểu thực tế trước, rồi mới đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
摸底
Phồn thể摸
mò để
thăm dò; nắm rõ tình hình
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò; nắm rõ tình hình
- ,。
Chúng ta hãy tìm hiểu rõ tình hình trước, rồi hãy đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
dò xét tình hình; thăm dò tin tức
- 。
Chúng ta đi tìm hiểu tình hình một chút.
- 參动động từ
thăm dò thực tế; nắm rõ tình hình; tìm hiểu đáy
- ,。
Chúng ta hãy tìm hiểu thực tế trước, rồi mới đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)