摩梭族

摩梭族
suō
ma thoa tộc

người Mosuo (dân tộc thiểu số ở Vân Nam và Tứ Xuyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Mosuo (dân tộc thiểu số ở Vân Nam và Tứ Xuyên)

    • Người Mosuo là một xã hội mẫu hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.