- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
thuyền máy; ca nô
thuyền máy; ca nô
Anh ấy thích lái mô tô nước.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
thuyền máy; ca nô
thuyền máy; ca nô
Anh ấy thích lái mô tô nước.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.