Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
摩天轮
摩天轮
ma thiên luân
vòng đu quay (đu quay khổng lồ); bánh xe Ma Thiên Luân
2 nghĩa#46188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đu quay (đu quay khổng lồ); bánh xe Ma Thiên Luân
- !
Chúng ta đi đu quay đi!
- 貳名danh từ
vòng đu quay ngắm cảnh; đu quay khổng lồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
摩天轮
Phồn thể摩天輪
ma thiên luân
vòng đu quay (đu quay khổng lồ); bánh xe Ma Thiên Luân
2 nghĩa#46188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng đu quay (đu quay khổng lồ); bánh xe Ma Thiên Luân
- !
Chúng ta đi đu quay đi!
- 貳名danh từ
vòng đu quay ngắm cảnh; đu quay khổng lồ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)