/
摧
摧
tồi
⼿bộ thủ · 14 néttàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
5 nghĩa#37188
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
- 。
Trận động đất đã tàn phá thành phố này.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy
- 參动động từ
phá hủy; làm hỏng
- 。
Trận động đất đã phá hủy thành phố này.
- 肆动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
- 。
Anh ấy đã phá hủy giấc mơ của tôi.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
摧
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn phá; phá hủy; tàn phá hoàn toàn
- 。
Trận động đất đã tàn phá thành phố này.
- 貳动động từ
tàn phá; phá hủy
- 參动động từ
phá hủy; làm hỏng
- 。
Trận động đất đã phá hủy thành phố này.
- 肆动động từ
áp bức; đàn áp; chèn ép
- 。
Anh ấy đã phá hủy giấc mơ của tôi.
- 伍动động từ
nứt; vỡ; rạn nứt
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)