摘桃子

摘桃子
zhāitáozi
trích đào tử

hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hái quả của người khác; hưởng thành quả của người khác

    • Anh ấy thích hưởng thành quả của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.