摔跌

摔跌
shuāidiē
suất trượt

ngã; vấp ngã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã; vấp ngã

    • Anh ấy ngã xuống đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.