摔破

摔破
shuāi
suất phá

làm vỡ (do ngã/đánh rơi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm vỡ (do ngã/đánh rơi)

    • Anh ấy vô tình làm vỡ lọ hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ném mạnh xuống đất — đó là hành động ngã nhào hay quật ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.