摊位

摊位
tānwèi
than vị

gian hàng; quầy hàng; sạp hàng

1 nghĩa#38723
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gian hàng; quầy hàng; sạp hàng

    • Gian hàng này bán gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.