摇头摆尾

摇头摆尾
yáotóubǎiwěi
dao đầu bài vĩ

lắc đầu vẫy đuôi (tỏ ra hớn hở, nịnh nọt) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc đầu vẫy đuôi (tỏ ra hớn hở, nịnh nọt) [thành ngữ]

    • Chú chó vui vẻ vẫy đuôi.

  2. tính từ

    vẫy đầu lắc đuôi (tự đắc, phởn chí) [thành ngữ]

    • Anh ấy lắc đầu vẫy đuôi bỏ đi.

  3. động từ

    lắc đầu vẫy đuôi; ra vẻ thư thái, tự đắc [thành ngữ]

    • Chú chó con vẫy đuôi chào đón chủ nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.