摆满

摆满
bǎimǎn
bài mãn

bày kín; phủ đầy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày kín; phủ đầy

    • Trên bàn đầy sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.