摆摊子

摆摊子
bǎitānzi
bài than tử

bày hàng; dựng quầy hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày hàng; dựng quầy hàng

    • Cô ấy thích bày hàng vào cuối tuần.

  2. động từ

    (bóng) duy trì bộ máy cồng kềnh; bày biện tổ chức phình to

    • Anh ấy thích duy trì một tổ chức lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.