摆地摊

摆地摊
bǎitān
bài địa than

bày hàng vỉa hè; buôn gánh bán bưng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bày hàng vỉa hè; buôn gánh bán bưng

    • Anh ấy thích bán hàng rong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.