摆卖

摆卖
bǎimài
bài mại

bày bán; bán hàng rong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bày bán; bán hàng rong

    • Anh ấy đang bán trái cây trên phố.

  2. động từ

    bày bán (hàng rong); buôn bán vỉa hè

    • Anh ấy bán hàng rong trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.