摆乌龙

摆乌龙
bǎilóng
bài ô long

làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn

    • Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.

  2. động từ

    làm hỏng; làm vỡ chuyện (khẩu)

    • Anh ấy đã mắc lỗi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.