Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
搭连
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)(kế thừa)
- 。
Anh ấy bỏ tiền vào túi vải.
- 貳名danh từ
áo khoác dùng trong đấu vật Trung Quốc; túi vải dài có ngăn hai đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đấu vật.
nối liền; bắc qua
NGHĨA
- 壹动động từ
nối liền; bắc qua
- 。
Cây cầu này nối liền hai bờ.
- 貳名danh từ
kết hợp ngữ pháp; liên kết (ngôn ngữ học)
解字
GIẢI TỰtúi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)(kế thừa)
- 。
Anh ấy bỏ tiền vào túi vải.
- 貳名danh từ
áo khoác dùng trong đấu vật Trung Quốc; túi vải dài có ngăn hai đầu(kế thừa)
- 。
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đấu vật.
nối liền; bắc qua
NGHĨA
- 壹动động từ
nối liền; bắc qua
- 。
Cây cầu này nối liền hai bờ.
- 貳名danh từ
kết hợp ngữ pháp; liên kết (ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)