褡裢

褡裢
lian
đáp liên

túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi vải hai ngăn (mở ở giữa, hai đầu là hai túi)

    • Anh ấy bỏ tiền vào túi vải.

  2. danh từ

    áo khoác dùng trong đấu vật Trung Quốc; túi vải dài có ngăn hai đầu

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác đấu vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.