搭赸

搭赸
shàn
đáp sán

bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt chuyện; tán tỉnh (người lạ)(kế thừa)

    主动跟不认识的人说话,想引起对方注意zhǔdòng gēn búrènshi de rén shuōhuà, xiǎng yǐnqǐ duìfāng zhùyì

    • Anh ấy thích bắt chuyện với những cô gái xinh đẹp.

  2. động từ

    bắt chuyện; làm quen (bằng cách chủ động nói chuyện)(kế thừa)

    主动和陌生人说话、聊天zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà、liáotiān

    • Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.

  3. động từ

    bắt chuyện (để phá vỡ sự im lặng hoặc tình huống ngượng ngùng)(kế thừa)

    主动和陌生人说话,打破尴尬局面zhǔdòng hé mòshēngrén shuōhuà, dǎpò gānggà júmiàn

    • Anh ấy thích bắt chuyện với người lạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.