Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭盖
搭盖
đáp cái
dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)
- 。
Họ đã dựng một cái lán nhỏ.
- 貳动động từ
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
- 。
Họ dựng một cái lán nhỏ.
- 參动động từ
dựng lên; xây dựng (tạm thời); lắp đặt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搭盖
Phồn thể搭蓋
đáp cái
dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựng; xây dựng (thường bằng vật liệu đơn giản)
- 。
Họ đã dựng một cái lán nhỏ.
- 貳动động từ
dựng lên; lắp dựng (tạm thời)
- 。
Họ dựng một cái lán nhỏ.
- 參动động từ
dựng lên; xây dựng (tạm thời); lắp đặt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)