Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭便
搭便
đáp tiện
khi tiện; lúc rảnh rỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khi tiện; lúc rảnh rỗi
- 。
Xin cứ tự nhiên.
- 貳副trạng từ
thuận tay; tùy tay
- 。
Tôi tiện thể hỏi một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
搭便
Phồn thể搭
đáp tiện
khi tiện; lúc rảnh rỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
khi tiện; lúc rảnh rỗi
- 。
Xin cứ tự nhiên.
- 貳副trạng từ
thuận tay; tùy tay
- 。
Tôi tiện thể hỏi một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)