搭便

搭便
biàn
đáp tiện

khi tiện; lúc rảnh rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khi tiện; lúc rảnh rỗi

    • Xin cứ tự nhiên.

  2. trạng từ

    thuận tay; tùy tay

    • Tôi tiện thể hỏi một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.