搭伴

搭伴
bàn
đáp bạn

đi cùng; đi bạn; kết bạn đồng hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi cùng; đi bạn; kết bạn đồng hành

    • Chúng tôi đi du lịch cùng nhau.

  2. động từ

    đi cùng; đồng hành cùng nhau

    • Chúng ta cùng đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.