Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭伙
搭伙
đáp hoả
cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn
- 。
Chúng ta cùng nhau đi du lịch nhé.
- 貳动động từ
cùng chung; kết bạn đồng hành; hùn hạp
- 。
Chúng tôi hợp tác làm ăn.
- 參动động từ
ăn cơm tập thể; góp bữa ăn chung
- 。
Chúng tôi cùng nhau ăn cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 火hỏa(lửa)HÌNH THANH
Những người cùng nhóm quây quần bên đống lửa ăn uống với nhau.
搭伙
Phồn thể搭
đáp hoả
cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn
- 。
Chúng ta cùng nhau đi du lịch nhé.
- 貳动động từ
cùng chung; kết bạn đồng hành; hùn hạp
- 。
Chúng tôi hợp tác làm ăn.
- 參动động từ
ăn cơm tập thể; góp bữa ăn chung
- 。
Chúng tôi cùng nhau ăn cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)