搭伙

搭伙
huǒ
đáp hoả

cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nhau; kết bạn đồng hành; góp phần cùng ăn

    • Chúng ta cùng nhau đi du lịch nhé.

  2. động từ

    cùng chung; kết bạn đồng hành; hùn hạp

    • Chúng tôi hợp tác làm ăn.

  3. động từ

    ăn cơm tập thể; góp bữa ăn chung

    • Chúng tôi cùng nhau ăn cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.