- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
làm việc nặng nhọc; (khẩu) cày; làm cu li
làm việc nặng nhọc; (khẩu) cày; làm cu li
(bóng) chơi mạt chược; làm việc chân tay nặng nhọc
Họ thích chơi mạt chược.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
làm việc nặng nhọc; (khẩu) cày; làm cu li
làm việc nặng nhọc; (khẩu) cày; làm cu li
(bóng) chơi mạt chược; làm việc chân tay nặng nhọc
Họ thích chơi mạt chược.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.