搬楦头

搬楦头
bānxuàntou
ban huyên đầu

dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dời khuôn giày; (bóng) bắt chước một cách máy móc [thành ngữ]

  2. động từ

    (bóng) vạch trần bí mật xấu hổ; phanh phui chuyện xấu xa (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.