搬弄

搬弄
bānnòng
ban lộng

động lung tung; sờ mó bừa bãi

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động lung tung; sờ mó bừa bãi

    • Anh ấy thích gây chuyện thị phi.

  2. động từ

    mân mê; đùa nghịch; (bóng) xúi giục; đặt điều

  3. động từ

    khoe khoang; bịa đặt (thị phi); xúi giục

    • Anh ấy thích khoe khoang trước mặt người khác.

  4. động từ

    phô trương; khoe khoang; bàn tán (thị phi)

    • Anh ấy thích gây chuyện thị phi trước mặt người khác.

  5. động từ

    gây rắc rối; sinh chuyện

    • Anh ta thích gây chuyện sau lưng người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.