- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 般ban(vận chuyển, xoay chuyển)HÌNH THANH
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích gây chuyện thị phi.
mân mê; đùa nghịch; (bóng) xúi giục; đặt điều
khoe khoang; bịa đặt (thị phi); xúi giục
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt người khác.
phô trương; khoe khoang; bàn tán (thị phi)
Anh ấy thích gây chuyện thị phi trước mặt người khác.
gây rắc rối; sinh chuyện
Anh ta thích gây chuyện sau lưng người khác.
Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích gây chuyện thị phi.
mân mê; đùa nghịch; (bóng) xúi giục; đặt điều
khoe khoang; bịa đặt (thị phi); xúi giục
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt người khác.
phô trương; khoe khoang; bàn tán (thị phi)
Anh ấy thích gây chuyện thị phi trước mặt người khác.
gây rắc rối; sinh chuyện
Anh ta thích gây chuyện sau lưng người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.