搪突

搪突
táng
đường đột

đường đột; thô lỗ; bất lịch sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đường đột; thô lỗ; bất lịch sự(kế thừa)

    • Bạn nói như vậy quá đường đột rồi.

  2. động từ

    đường đột; vô lễ; thiếu tôn trọng(kế thừa)

    • Tôi không muốn đường đột với bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.