搞乌龙

搞乌龙
gǎolóng
cảo ô long

làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn

    • Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.