- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn
làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn
Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn
làm rối tung; gây nhầm lẫn; làm lộn xộn
Anh ấy đã làm hỏng việc rồi.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.