搜索队

搜索队
sōusuǒduì
sưu sách đội

đội tìm kiếm; đội cứu hộ

1 nghĩa#41625
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đội tìm kiếm; đội cứu hộ

    • Đội tìm kiếm đã tìm thấy đứa trẻ mất tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.