搓衣板

搓衣板
cuōbǎn
tha y bản

tấm ván giặt; bảng giặt đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm ván giặt; bảng giặt đồ

    • Anh ấy quỳ trên cái bàn giặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay (扌) xoa đi xoa lại để loại bỏ sự chênh lệch (差).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.