搅动

搅动
jiǎodòng
giảo động

khuấy; trộn; khuấy động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy; trộn; khuấy động

    • Xin hãy khuấy cà phê một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.