搂住

搂住
lǒuzhù
lâu trú

ôm; ghì chặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôm; ghì chặt

    • Anh ấy ôm eo cô ấy.

  2. động từ

    bao gồm; bao hàm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ôm choàng lấy người, tay kéo chặt vào lòng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.