搀和

搀和
chānhuo
sam hoà

hòa quyện; giao thoa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hòa quyện; giao thoa

    • Xin đừng trộn lẫn những thứ này với nhau.

  2. dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu

  3. động từ

    can thiệp; gây nhiễu; làm phiền

    • Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.

  4. động từ

    thò tay; với tay; can thiệp

    • Bạn đừng xen vào chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.