Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).
/
搀和
搀和
sam hoà
hòa quyện; giao thoa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa quyện; giao thoa
- 。
Xin đừng trộn lẫn những thứ này với nhau.
- 貳
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 參动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
- 。
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
- 肆动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
- 。
Bạn đừng xen vào chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ搀和
Phồn thể攙和
sam hoà
hòa quyện; giao thoa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hòa quyện; giao thoa
- 。
Xin đừng trộn lẫn những thứ này với nhau.
- 貳
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 參动động từ
can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
- 。
Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.
- 肆动động từ
thò tay; với tay; can thiệp
- 。
Bạn đừng xen vào chuyện này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)