搀兑

搀兑
chānduì
sam đoái

pha trộn; pha lẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn; pha lẫn

    • Xin đừng pha cồn với nước.

  2. động từ

    hòa quyện; giao thoa; hòa trộn

    • Xin hãy pha trộn hai loại rượu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.