揭牌

揭牌
jiēpái
yết bài

khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khánh thành; cắt băng khánh thành; khai trương (bảng hiệu)

    • Họ khánh thành trường học mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.