揭密

揭密
jiē
yết mật

vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vạch trần bí mật; tiết lộ bí mật(kế thừa)

    • Anh ấy đã tiết lộ sự thật của sự việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay vạch lên cao để phơi bày sự thật ra ánh sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.